Nghĩa tiếng Việt
- Sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn.danh từEN-VI Dict
- Sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn.danh từEN-VI Dict
- Sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật.danh từEN-VI Dict
- Cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả (trong một trận đánh nhau).danh từEN-VI Dict
- Cái ép; máy ép; máy nén bàn là.danh từEN-VI Dict
- Máy in ((cũng) printing press); nhà máy in; thuật in; sự in.danh từEN-VI Dict
- Báo chí.danh từEN-VI Dict
- Tủ đóng vào tường; tủ đứng nhiều ngăn (để quần áo, sách vở... ).danh từEN-VI Dict
- Sự căng hết.danh từEN-VI Dict
- Ép, nép, bóp, ấn.động từEN-VI Dict
- Là.động từEN-VI Dict
- Ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt.động từEN-VI Dict
- Thúc ép, thúc bách, dồn ép.động từEN-VI Dict
- Thúc giục, giục giã, khẩn khoản, nài ép (ai làm gì).động từEN-VI Dict
- Nhấn mạnh.động từEN-VI Dict
- Đè nặng.động từEN-VI Dict
- Ép, bóp, ấn.động từEN-VI Dict
- Xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy.động từEN-VI Dict
- Thúc giục, thúc ép, thúc bách.động từEN-VI Dict
- Hối hả, vội vã, tất bật.động từEN-VI Dict
- Sự bắt lính.danh từEN-VI Dict
- Bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt.động từEN-VI Dict
- Trưng dụng (ngựa... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please press the button to start the machine.
-
The crowd was lost in the heavy press.
-
There is a great press of business today.
-
The press in the hall made it hard to move.
-
They used a hydraulic press to shape metal.