TanroDictionary

press

/pres/

Anh
0

press là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn; Sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn; Sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật.danh từEN-VI Dict
  4. Cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả (trong một trận đánh nhau).danh từEN-VI Dict
  5. Cái ép; máy ép; máy nén bàn là.danh từEN-VI Dict
  6. Máy in ((cũng) printing press); nhà máy in; thuật in; sự in.danh từEN-VI Dict
  7. Báo chí.danh từEN-VI Dict
  8. Tủ đóng vào tường; tủ đứng nhiều ngăn (để quần áo, sách vở... ).danh từEN-VI Dict
  9. Sự căng hết.danh từEN-VI Dict
  10. Ép, nép, bóp, ấn.động từEN-VI Dict
  11. Là.động từEN-VI Dict
  12. Ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt.động từEN-VI Dict
  13. Thúc ép, thúc bách, dồn ép.động từEN-VI Dict
  14. Thúc giục, giục giã, khẩn khoản, nài ép (ai làm gì).động từEN-VI Dict
  15. Nhấn mạnh.động từEN-VI Dict
  16. Đè nặng.động từEN-VI Dict
  17. Ép, bóp, ấn.động từEN-VI Dict
  18. Xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy.động từEN-VI Dict
  19. Thúc giục, thúc ép, thúc bách.động từEN-VI Dict
  20. Hối hả, vội vã, tất bật.động từEN-VI Dict
  21. Sự bắt lính.danh từEN-VI Dict
  22. Bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt.động từEN-VI Dict
  23. Trưng dụng (ngựa... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please press the button to start the machine.

  2. The crowd was lost in the heavy press.

  3. There is a great press of business today.

  4. The press in the hall made it hard to move.

  5. They used a hydraulic press to shape metal.