TanroDictionary Sổ từ

pressing

/ˈpresɪŋ/

Anh
0

pressing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của press; Thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp; Nài nỉ, nài ép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của press.động từEN-VI Dict
  2. Thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp.tính từEN-VI Dict
  3. Nài nỉ, nài ép.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We can pressing the result quickly.

  2. The family has a pressing need for food.

  3. She gave him a pressing invitation to stay.

  4. pressing need

    điều cần gấp

  5. a pressing invitation

    lời mời nài nỉ