TanroDictionary

primary

/ˈprɑɪˌmɛri/

Anh
0

primary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên; Gốc, nguyên, căn bản; Sơ đẳng, sơ cấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên.tính từEN-VI Dict
  2. Gốc, nguyên, căn bản.tính từEN-VI Dict
  3. Sơ đẳng, sơ cấp.tính từEN-VI Dict
  4. Chủ yếu, chính, bậc nhất.tính từEN-VI Dict
  5. (thuộc) đại cổ sinh.tính từEN-VI Dict
  6. Điều đầu tiên.danh từEN-VI Dict
  7. Điều chính, điều chủ yếu, điều căn bản.danh từEN-VI Dict
  8. Màu gốc.danh từEN-VI Dict
  9. Hành tinh sơ cấp (hành tinh xoay quanh mặt trời).danh từEN-VI Dict
  10. Hội nghị tuyển lựa ứng cử viên.danh từEN-VI Dict
  11. Đại cổ sinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The primary rocks are very old here.

  2. What is the primary meaning of this word?

  3. My younger brother goes to primary school.

  4. Safety is our primary aim for this project.

  5. The primary era came long before humans.