Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên.tính từEN-VI Dict
- Gốc, nguyên, căn bản.tính từEN-VI Dict
- Sơ đẳng, sơ cấp.tính từEN-VI Dict
- Chủ yếu, chính, bậc nhất.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) đại cổ sinh.tính từEN-VI Dict
- Điều đầu tiên.danh từEN-VI Dict
- Điều chính, điều chủ yếu, điều căn bản.danh từEN-VI Dict
- Màu gốc.danh từEN-VI Dict
- Hành tinh sơ cấp (hành tinh xoay quanh mặt trời).danh từEN-VI Dict
- Hội nghị tuyển lựa ứng cử viên.danh từEN-VI Dict
- Đại cổ sinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The primary rocks are very old here.
-
What is the primary meaning of this word?
-
My younger brother goes to primary school.
-
Safety is our primary aim for this project.
-
The primary era came long before humans.