/ ˈməni/
primary money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền sơ cấp.
She saw the primary money yesterday.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm