TanroDictionary

primate

/ˈpraɪmeɪt/

Anh
0

primate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động vật linh trưởng, động vật có tay; Tổng giám mục (Kitô giáo phương Tây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật linh trưởng, động vật có tay.danh từEN-VI Dict
  2. Tổng giám mục (Kitô giáo phương Tây).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A primate helped the team.

  2. He kept the primate on the desk.