Nghĩa tiếng Việt
- Động vật linh trưởng, động vật có tay.danh từEN-VI Dict
- Tổng giám mục (Kitô giáo phương Tây).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A primate helped the team.
-
He kept the primate on the desk.
/ˈpraɪmeɪt/
primate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động vật linh trưởng, động vật có tay; Tổng giám mục (Kitô giáo phương Tây).
A primate helped the team.
He kept the primate on the desk.