TanroDictionary

privacy

/ˈprɪvəsi/

Anh
0

privacy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự riêng tư; Sự xa lánh, sự cách biệt; Sự bí mật, sự kín đáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự riêng tư.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xa lánh, sự cách biệt.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bí mật, sự kín đáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She asked for privacy while making the call.

  2. She prefers to live in privacy away from the city.

  3. You must secure privacy when sharing your personal data.

  4. to live in privacy

    sống cách biệt, sống xa lánh bên ngoài

  5. to secure privacy

    đảm bảo bí mật