Nghĩa tiếng Việt
- Đặc quyền, đặc ân.danh từEN-VI Dict
- Cho đặc quyền; ban đặc ân (cho ai).động từEN-VI Dict
- Miễn (ai) khỏi chịu (gánh nặng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Quiet time after lunch is a real privilege.
-
The school may privilege students with strong attendance.
-
Good weather can privilege outdoor workers.