Nghĩa tiếng Việt
- Cái thông, cái que thăm (để dò vết thương... ).danh từEN-VI Dict
- Máy dò, cái dò, cực dò.danh từEN-VI Dict
- Sự thăm dò, sự điều tra.danh từEN-VI Dict
- Dò (vết thương... ) bằng que thăm.động từEN-VI Dict
- Thăm dò, điều tra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor used a probe to clean the wound.
-
The scientist used a sound probe to check depth.
-
The school began a probe into the complaint.
-
He used a probe to check the engine.
-
Police will probe the cause of the accident.