TanroDictionary

probe

/prəʊb/

Anh
0

probe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái thông, cái que thăm (để dò vết thương... ); Máy dò, cái dò, cực dò; Sự thăm dò, sự điều tra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái thông, cái que thăm (để dò vết thương... ).danh từEN-VI Dict
  2. Máy dò, cái dò, cực dò.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thăm dò, sự điều tra.danh từEN-VI Dict
  4. Dò (vết thương... ) bằng que thăm.động từEN-VI Dict
  5. Thăm dò, điều tra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor used a probe to clean the wound.

  2. The scientist used a sound probe to check depth.

  3. The school began a probe into the complaint.

  4. He used a probe to check the engine.

  5. Police will probe the cause of the accident.