Nghĩa tiếng Việt
- Vật nhọn, gậy nhọn đầu, cái thúc.danh từEN-VI Dict
- Cú chọc, cú đấm, cú thúc.danh từEN-VI Dict
- Chọc, đâm, thúc.động từEN-VI Dict
- Thúc giục, khích động.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a prod to move the cart.
-
He gave a sharp prod to the horse.
-
The farmer will prod the cows with sticks.
-
Her friend had to prod her to start.
-
a prod with a bayonet
cú đâm bằng lưỡi lê