Nghĩa tiếng Việt
- Cấp tiến.tính từEN-VI Dict
- Tiến lên, tiến tới.tính từEN-VI Dict
- Tiến bộ.tính từEN-VI Dict
- Luỹ tiến; tăng dần lên; tăng không ngừng, phát triển không ngừng.tính từEN-VI Dict
- Tiến hành.tính từEN-VI Dict
- Người tiến bộ.danh từEN-VI Dict
- Đảng viên đảng cấp tiến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They support a progressive plan for school change.
-
We observed the progressive motion of the wheels.
-
The city shows a progressive movement toward change.
-
The government uses a progressive taxation system.
-
The artist showed the progressive form of art.