Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiến lên, sự tiến tới.danh từEN-VI Dict
- Sự tiến bộ, tính tiến bộ.danh từEN-VI Dict
- Tính luỹ tiến; sự tăng dần lên, sự tăng không ngừng, sự phát triển không ngừng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The progressiveness of the plan won support.
-
Her progressiveness helped the team accept change.
-
The progressiveness of the payments made budgeting easier.