TanroDictionary

proposition

/ˌprɒpəˈzɪʃn/

Anh
0

proposition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, dự kiến đề ra; Lời tuyên bố, lời xác nhận; Việc làm, vấn đề, mục tiêu, triển vọng; nghề nghiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, dự kiến đề ra.danh từEN-VI Dict
  2. Lời tuyên bố, lời xác nhận.danh từEN-VI Dict
  3. Việc làm, vấn đề, mục tiêu, triển vọng; nghề nghiệp.danh từEN-VI Dict
  4. Đối thủ.danh từEN-VI Dict
  5. Mệnh đề.danh từEN-VI Dict
  6. Sự gạ ăn nằm (với ai).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She read the proposition aloud to the class.

  2. That is a proposition too plain to argue.

  3. This job is a very paying proposition indeed.

  4. He faced a strong proposition at the debate.

  5. The proposition was easy to understand.