TanroDictionary

proscribe

/prəˈskraɪb/

Anh
0

proscribe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt (ai) ra ngoài vòng pháp luật; Trục xuất, đày ải; Cấm, bài trừ (việc dùng cái gì coi (như) nguy hiểm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt (ai) ra ngoài vòng pháp luật.động từEN-VI Dict
  2. Trục xuất, đày ải.động từEN-VI Dict
  3. Cấm, bài trừ (việc dùng cái gì coi (như) nguy hiểm).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The group planned to proscribe the harmful practice.

  2. The ruler chose to proscribe the speaker from the city.

  3. Doctors proscribe smoking in the small clinic.