TanroDictionary

protector

/prəˈtektə(r)/

Anh
0

protector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở; Vật bảo vệ, vật bảo hộ, vật che chở; Dụng cụ bảo hộ lao động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở.danh từEN-VI Dict
  2. Vật bảo vệ, vật bảo hộ, vật che chở.danh từEN-VI Dict
  3. Dụng cụ bảo hộ lao động.danh từEN-VI Dict
  4. Quan bảo quốc, quan nhiếp chính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her brother was the protector of the family.

  2. This cover acts as a protector for the screen.

  3. He wore a protector while working with tools.

  4. The protector ruled until the young king grew up.