Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pry.động từEN-VI Dict
- Tò mò, tọc mạch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was prying into their private matters.
-
Her prying questions made him uncomfortable.
/ˈpraɪɪŋ/
prying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pry; Tò mò, tọc mạch.
He was prying into their private matters.
Her prying questions made him uncomfortable.