TanroDictionary

prying

/ˈpraɪɪŋ/

Anh
0

prying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pry; Tò mò, tọc mạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pry.động từEN-VI Dict
  2. Tò mò, tọc mạch.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was prying into their private matters.

  2. Her prying questions made him uncomfortable.