Nghĩa tiếng Việt
- Sách thánh ca, sách thánh thi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She read a psalter before bedtime each night.
/ˈsɔːltə(r)/
psalter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sách thánh ca, sách thánh thi.
She read a psalter before bedtime each night.