Nghĩa tiếng Việt
- Vũng nước (mưa... ).danh từEN-VI Dict
- Việc rắc rối, việc rối beng.danh từEN-VI Dict
- Đất sét nhào (để láng lòng kênh... ).danh từEN-VI Dict
- + about) lội bùn, vầy bùn, lội trong vũng nước bẩn, vầy trong vũng nước bẩn.động từEN-VI Dict
- Làm rối beng.động từEN-VI Dict
- Làm đục ngàu, làm ngàu bùn, làm sục bùn (nước... ).động từEN-VI Dict
- Nhào (đất sét với cát) với nước (để láng lòng kênh... ).động từEN-VI Dict
- Láng (lòng kênh) bằng đất sét nhào.động từEN-VI Dict
- Cày ướt.động từEN-VI Dict
- Luyện putlinh (gang thành sắt).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small puddle formed after the rain.
-
The paperwork became a real puddle.
-
They used puddle to seal the canal floor.
-
The children puddled through the yard.
-
One mistake can puddle the whole plan.