Nghĩa tiếng Việt
- (như) pug-dog.danh từEN-VI Dict
- Pug-nose.danh từEN-VI Dict
- , (viết tắt) của pugilist.danh từEN-VI Dict
- Đất sét trộn (để làm gạch... ).danh từEN-VI Dict
- Nhào, trộn (đất sét).động từEN-VI Dict
- Bít, trát (sàn, tường... ) bằng đất sét trộn.động từEN-VI Dict
- Vết chân (thú săn).danh từEN-VI Dict
- Theo dõi vết chân (thú săn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her pug slept beside the warm fire.
-
He has a pug nose and a wide smile.
-
A pug helped the team.
-
The workers mixed pug for the old bricks.
-
They plugged the clay before shaping it.