TanroDictionary

pug

/pʌɡ/

Anh
0

pug là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (như) pug-dog; Pug-nose; , (viết tắt) của pugilist.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (như) pug-dog.danh từEN-VI Dict
  2. Pug-nose.danh từEN-VI Dict
  3. , (viết tắt) của pugilist.danh từEN-VI Dict
  4. Đất sét trộn (để làm gạch... ).danh từEN-VI Dict
  5. Nhào, trộn (đất sét).động từEN-VI Dict
  6. Bít, trát (sàn, tường... ) bằng đất sét trộn.động từEN-VI Dict
  7. Vết chân (thú săn).danh từEN-VI Dict
  8. Theo dõi vết chân (thú săn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her pug slept beside the warm fire.

  2. He has a pug nose and a wide smile.

  3. A pug helped the team.

  4. The workers mixed pug for the old bricks.

  5. They plugged the clay before shaping it.