Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pule.động từEN-VI Dict
- Tiếng khóc nhè (trẻ con).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was puling for attention.
-
The puling sounded from the next room.
/ˈpjuːlin/
puling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pule; Tiếng khóc nhè (trẻ con).
The child was puling for attention.
The puling sounded from the next room.