Nghĩa tiếng Việt
- Cơm thịt (trái cây).danh từEN-VI Dict
- Tuỷ (răng).danh từEN-VI Dict
- Lõi cây.danh từEN-VI Dict
- Cục bột nhão, cục bùn nhão.danh từEN-VI Dict
- Bột giấy.danh từEN-VI Dict
- Quặng nghiền nhỏ nhào với nước.danh từEN-VI Dict
- Tạp chí giật gân (thường in bằng giấy xấu).danh từEN-VI Dict
- Nghiền nhão ra.động từEN-VI Dict
- Lấy phần ruột, xay vỏ (cà phê...).động từEN-VI Dict
- Nhão bét ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The orange pulp was sweet and soft.
-
The dentist checked the tooth pulp.
-
The tree pulp felt damp inside.
-
The road became a pulp after rain.
-
We recycle old paper into pulp.