TanroDictionary Sổ từ

pulpit

/ˈpʊlpɪt/

Anh
0

pulpit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bục giảng kinh; Các linh mục, các nhà thuyết giáo; Sự giảng kinh, sự thuyết giáo, nghề giảng kinh, nghề thuyết giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bục giảng kinh.danh từEN-VI Dict
  2. Các linh mục, các nhà thuyết giáo.danh từEN-VI Dict
  3. Sự giảng kinh, sự thuyết giáo, nghề giảng kinh, nghề thuyết giáo.danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) buồng lái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speaker stood at the pulpit and smiled.

  2. The pulpit welcomed new voices this year.

  3. Her pulpit inspired many listeners.

  4. The pilot sat in the pulpit and checked the controls.