TanroDictionary

punitive

/ˈpjuːnətɪv/

Anh
0

punitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school used punitive action after the prank.