Nghĩa tiếng Việt
- Nhằm trừng trị, nhằm trừng phạt.DEN-VI Dict
- Gây khó khăn gian khổ, gay go, ác liệt.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I read the note punitively.
/ˈpjuːnətɪvli/
punitively là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhằm trừng trị, nhằm trừng phạt; Gây khó khăn gian khổ, gay go, ác liệt.
I read the note punitively.