TanroDictionary

puppet

/ˈpʌpɪt/

Anh
0

puppet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con rối; Bù nhìn, kẻ bị giật dây; (thuộc) con rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con rối.danh từEN-VI Dict
  2. Bù nhìn, kẻ bị giật dây.danh từEN-VI Dict
  3. (thuộc) con rốidanh từEN-VI Dict
  4. bù nhìn, nguỵ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child held a puppet above the stage.

  2. He felt like a puppet in the plan.

  3. This puppet costume is easy to move in.

  4. He is just a puppet for the king.

  5. puppet administration (government)

    chính quyền bù nhìn, chính quyền nguỵ