TanroDictionary Sổ từ

puppeteer

/ˌpʌpɪˈtɪə(r)/

Anh
0

puppeteer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những người làm con rối; Người điều khiển những con rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những người làm con rối.danh từEN-VI Dict
  2. Người điều khiển những con rối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The puppeteer moved the strings with care.

  2. A skilled puppeteer made the show feel alive.