TanroDictionary

put

/pʊt/

Anh
0

put là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì... ); Để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải; Đưa, đưa ra, đem ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì... ).động từEN-VI Dict
  2. Để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải.động từEN-VI Dict
  3. Đưa, đưa ra, đem ra.động từEN-VI Dict
  4. Dùng, sử dụng.động từEN-VI Dict
  5. Diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra.động từEN-VI Dict
  6. Đánh giá, ước lượng, cho là.động từEN-VI Dict
  7. Gửi (tiền... ), đầu tư (vốn... ), đặt (cược... ).động từEN-VI Dict
  8. Cắm vào, đâm vào, bắn.động từEN-VI Dict
  9. Lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào.động từEN-VI Dict
  10. Ném, đẩy (tạ).động từEN-VI Dict
  11. Cho nhảy, cho phủ, cho đi tơ (để lấy giống).động từEN-VI Dict
  12. Đi, đi về phía.động từEN-VI Dict
  13. Sự ném, sự đẩy (tạ... ).danh từEN-VI Dict
  14. Putt.danh từEN-VI Dict
  15. , (từ lóng) người gàn dở, người quê kệch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please put your keys on the kitchen table.

  2. Do not put the clock too fast today.

  3. They will put the boat across the wide river.

  4. You should put your money into good use.

  5. Please put your thoughts into clear words.