Nghĩa tiếng Việt
- Để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì... ).động từEN-VI Dict
- Để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải.động từEN-VI Dict
- Đưa, đưa ra, đem ra.động từEN-VI Dict
- Dùng, sử dụng.động từEN-VI Dict
- Diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra.động từEN-VI Dict
- Đánh giá, ước lượng, cho là.động từEN-VI Dict
- Gửi (tiền... ), đầu tư (vốn... ), đặt (cược... ).động từEN-VI Dict
- Cắm vào, đâm vào, bắn.động từEN-VI Dict
- Lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào.động từEN-VI Dict
- Ném, đẩy (tạ).động từEN-VI Dict
- Cho nhảy, cho phủ, cho đi tơ (để lấy giống).động từEN-VI Dict
- Đi, đi về phía.động từEN-VI Dict
- Sự ném, sự đẩy (tạ... ).danh từEN-VI Dict
- Putt.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) người gàn dở, người quê kệch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please put your keys on the kitchen table.
-
Do not put the clock too fast today.
-
They will put the boat across the wide river.
-
You should put your money into good use.
-
Please put your thoughts into clear words.