Nghĩa tiếng Việt
- Giả thiết.tính từEN-VI Dict
- Sự cố tình lừa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was just a put-on joke.
-
His fake smile was just a clever put-on.
-
Nikita put on some hempen ropes
(Nikita ngụy trang bằng mấy vòng dây chão).