TanroDictionary

putter

/ˈpʌtə(r)/

Anh
0

putter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người để, người đặt; Gậy ngắn đánh gôn; Người đánh bóng nhẹ vào lỗ (đánh gôn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người để, người đặt.danh từEN-VI Dict
  2. Gậy ngắn đánh gôn.danh từEN-VI Dict
  3. Người đánh bóng nhẹ vào lỗ (đánh gôn).danh từEN-VI Dict
  4. Sự lăng xăng vô tích sự.danh từEN-VI Dict
  5. Tất ta tất tưởi, bận rộn lăng xăng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was a slow putter in the workshop.

  2. She bought a new putter for golf practice.

  3. The putter missed the short final shot.

  4. His putter around the room made no progress.

  5. She puttered in the garden all morning.