TanroDictionary

puzzled

/ˈpʌzld/

Anh
0

puzzled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của puzzle; Không hiểu được, lúng túng, bối rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của puzzleđộng từEN-VI Dict
  2. Không hiểu được, lúng túng, bối rối.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He puzzled over the strange note.

  2. I felt puzzled by her answer.