Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của puzzleđộng từEN-VI Dict
- Không hiểu được, lúng túng, bối rối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He puzzled over the strange note.
-
I felt puzzled by her answer.
/ˈpʌzld/
puzzled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của puzzle; Không hiểu được, lúng túng, bối rối.
He puzzled over the strange note.
I felt puzzled by her answer.