Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng bối rối, tình trạng khó xử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His puzzledom grew when the map changed.
/ˈpʌzəlˌdeɪm/
puzzledom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng bối rối, tình trạng khó xử.
His puzzledom grew when the map changed.