Nghĩa tiếng Việt
- Câu hỏi, câu chất vấn; thắc mắc.danh từEN-VI Dict
- Thử hỏi, chẳng biết.danh từEN-VI Dict
- Dấu chấm hỏi.danh từEN-VI Dict
- Truy vấndanh từEN-VI Dict
- Hỏi, hỏi xem, chất vấn.động từEN-VI Dict
- Đặt câu hỏi; đánh dấu hỏi.động từEN-VI Dict
- Nghi ngờ, đặt vấn đề nghi ngờ, thắc mắc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I sent a query about the missing order.
-
query (qu.), has the letter been answered?
-
Please use a query mark at the end.
-
The search query returned many useful results.
-
She will query the clerk about the bill.