TanroDictionary

quintuple

/kwɪnˈtuːpəl/

Anh
0

quintuple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gấp năm; Số to gấp năm; Nhân năm, tăng lên năm lần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gấp năm.tính từEN-VI Dict
  2. Số to gấp năm.danh từEN-VI Dict
  3. Nhân năm, tăng lên năm lần.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company saw a quyntuple increase.

  2. That price is a quyntuple of the old one.

  3. Costs may quyntuple during the busy season.