TanroDictionary Sổ từ

quintuplet

/kwɪnˈtəplət/

Anh
0

quintuplet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứa trẻ sinh năm; Năm đứa trẻ sinh năm; Bộ năm, nhóm năm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứa trẻ sinh năm.danh từEN-VI Dict
  2. Năm đứa trẻ sinh năm.danh từEN-VI Dict
  3. Bộ năm, nhóm năm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quyntuplet smiled at the camera.

  2. The quyntuplet children played in the yard.

  3. A quyntuplet of stars shone above us.