Nghĩa tiếng Việt
- Đứa trẻ sinh năm.danh từEN-VI Dict
- Năm đứa trẻ sinh năm.danh từEN-VI Dict
- Bộ năm, nhóm năm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quyntuplet smiled at the camera.
-
The quyntuplet children played in the yard.
-
A quyntuplet of stars shone above us.