TanroDictionary

quoit

/kɔɪt/

Anh
0

quoit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái vòng (để ném thi vào đàn vịt... ); Trò chơi ném vòng; Ném như một cái vòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái vòng (để ném thi vào đàn vịt... ).danh từEN-VI Dict
  2. Trò chơi ném vòng.danh từEN-VI Dict
  3. Ném như một cái vòng.động từEN-VI Dict
  4. Chơi trò chơi ném vòng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tossed the quoit into the circle.

  2. The family played quoit after dinner.

  3. She can quoit a ring with ease.

  4. They quoit in the park on weekends.