Nghĩa tiếng Việt
- Cái vòng (để ném thi vào đàn vịt... ).danh từEN-VI Dict
- Trò chơi ném vòng.danh từEN-VI Dict
- Ném như một cái vòng.động từEN-VI Dict
- Chơi trò chơi ném vòng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tossed the quoit into the circle.
-
The family played quoit after dinner.
-
She can quoit a ring with ease.
-
They quoit in the park on weekends.