Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quoit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were quoiting in the park after lunch.
/kɔɪtɪŋ/
quoiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quoit.
They were quoiting in the park after lunch.