Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) số lượng lớn.danh từEN-VI Dict
- Đám đông.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng có nhiều vợ.danh từEN-VI Dict
- Bè (gỗ, nứa... ); mảng.danh từEN-VI Dict
- Đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi.danh từEN-VI Dict
- Thả bè (gỗ, nứa... ).động từEN-VI Dict
- Chở (vật gì) trên bè (mảng).động từEN-VI Dict
- Sang (sông) trên bè (mảng).động từEN-VI Dict
- Kết thành bè (mảng).động từEN-VI Dict
- Đi bè, đi mảng.động từEN-VI Dict
- Lái bè; lái mảng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We saw a raft of birds near the lake.
-
A raft of children ran into the yard.
-
The old book joked about a raft of wives.
-
They crossed the river on a small raft.
-
A raft of logs floated past the bridge.