Nghĩa tiếng Việt
- Người lái bè; người lái mảng.danh từEN-VI Dict
- Người đóng bè; người đóng mảng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The raftsman guided the raft downstream.
-
The raftsman built a new raft today.
/ˈræftsmən/
raftsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lái bè; người lái mảng; Người đóng bè; người đóng mảng.
The raftsman guided the raft downstream.
The raftsman built a new raft today.