TanroDictionary

ramify

/ˈræməˌfɑɪ/

Anh
0

ramify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mọc thành; đâm nhánh; Phân ra thành nhiều chi nhánh; Mở rộng thêm nhiều chi nhánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mọc thành; đâm nhánh.động từEN-VI Dict
  2. Phân ra thành nhiều chi nhánh.động từEN-VI Dict
  3. Mở rộng thêm nhiều chi nhánh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried to ramify the issue.

  2. We can ramify the result quickly.