Nghĩa tiếng Việt
- Mọc thành; đâm nhánh.động từEN-VI Dict
- Phân ra thành nhiều chi nhánh.động từEN-VI Dict
- Mở rộng thêm nhiều chi nhánh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to ramify the issue.
-
We can ramify the result quickly.