Nghĩa tiếng Việt
- Làm chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng và khô.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rang lạc.
-
Rang ngô.
rang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng và khô.
Rang lạc.
Rang ngô.