Nghĩa tiếng Việt
- Những phần nhọn nhô ra một cách đều đặn ở rìa một vật nào đó, trông tựa như răng của lưỡi cưa.danh từ
- Có hình lồi ra lõm vào như răng ở lưỡi cưa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
lá răng cưa
-
cắt răng cưa
-
Bánh xe răng cưa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép