TanroDictionary Sổ từ

răng cưa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những phần nhọn nhô ra một cách đều đặn ở rìa một vật nào đó, trông tựa như răng của lưỡi cưa.danh từ
  2. Có hình lồi ra lõm vào như răng ở lưỡi cưa.danh từ

Tiếng Nhật

  • 刻々ギザギザrăng cưa, khía, vết lởm chởm (cả hiện tượng răng cưa trên ảnh số)
  • 歯はrăng

Ví dụ

  1. lá răng cưa

  2. cắt răng cưa

  3. Bánh xe răng cưa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép