TanroDictionary

raster

/ˈræstər/

Anh
0

raster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một cấu trúc gồm các đường song song tạo nên hình ảnh trên màn hình hay tivi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một cấu trúc gồm các đường song song tạo nên hình ảnh trên màn hình hay tivi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the raster on the desk.