Nghĩa tiếng Việt
- Một cấu trúc gồm các đường song song tạo nên hình ảnh trên màn hình hay tivi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the raster on the desk.
/ˈræstər/
raster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một cấu trúc gồm các đường song song tạo nên hình ảnh trên màn hình hay tivi.
He kept the raster on the desk.