Nghĩa tiếng Việt
- (máy tính) Đồ họa mảng, một loại đồ họa có số điểm ảnh cố định, do đó chất lượng thay đổi khi phóng đại.danh từWiktionary
raster graphics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (máy tính) Đồ họa mảng, một loại đồ họa có số điểm ảnh cố định, do đó chất lượng thay đổi khi phóng đại.