Nghĩa tiếng Việt
- Sự đọc, sự xem (sách, báo... ).danh từEN-VI Dict
- Sự hiểu biết nhiều, sự uyên bác.danh từEN-VI Dict
- Phiên họp để thông qua (một dự án tại hai viện ở Anh trước khi được nhà vua phê chuẩn).danh từEN-VI Dict
- Buổi đọc truyện; những đoạn truyện đọc trong buổi đọc truyện.danh từEN-VI Dict
- Sách đọc (tiểu thuyết, truyện, truyện ngắn, tập thơ...).danh từEN-VI Dict
- Sự đoán; cách giải thích; ý kiến.danh từEN-VI Dict
- Cách diễn xuất, cách đóng (vai... ); cách lột tả (lời văn của một nhân vật).danh từEN-VI Dict
- Số ghi (trên đồng hồ điện...).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spent the whole afternoon fond of reading books.
-
He is a man of vast reading and knowledge.
-
The bill passed its first reading in parliament.
-
I enjoyed the reading from Dickens last night.
-
She finished a good deal of reading this week.