Nghĩa tiếng Việt
- Phòng đọc (trong thư viện câu lạc bộ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We met in the reading-room after lunch.
/ˈridinˈruːm/
reading-room là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng đọc (trong thư viện câu lạc bộ... ).
We met in the reading-room after lunch.