TanroDictionary

rebuke

/rɪˈbjuːk/

Anh
0

rebuke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khiển trách, sự quở trách; Lời khiển trách, lời quở trách; Khiển trách, quở trách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khiển trách, sự quở trách.danh từEN-VI Dict
  2. Lời khiển trách, lời quở trách.danh từEN-VI Dict
  3. Khiển trách, quở trách.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spoke without any rebuke from his angry boss.

  2. His late arrival earned a rebuke.

  3. The teacher will rebuke students who cheat on tests.

  4. without rebuke

    không có khuyết điểm gì, không quở trách vào đâu được

  5. to rebuke someone for doing something

    quở trách người nào đã làm việc gì