Nghĩa tiếng Việt
- Người khiển trách, người quở mắng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rebuker warned him about his rude tone.
/rɪˈbjuːkɜː/
rebuker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người khiển trách, người quở mắng.
The rebuker warned him about his rude tone.