Nghĩa tiếng Việt
- Người nhận, người lĩnh.danh từEN-VI Dict
- Người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định).danh từEN-VI Dict
- Người chứa chấp đồ trộm cắp.danh từEN-VI Dict
- , (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa.danh từEN-VI Dict
- Máy thu.danh từEN-VI Dict
- Ống nghe (máy điện thoại).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The receiver signed for the package.
-
A court named a receiver for the company.
-
The police found a receiver of stolen goods.
-
Fill the receiver with clean water.
-
The radio receiver lost the signal.