TanroDictionary Sổ từ

receivership

/rɪˈsiːvəʃɪp/

Anh Thông dụng
0

receivership là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trách nhiệm quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hay của một công ty vỡ nợ); Nhiệm kỳ của một người quản lý tài sản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trách nhiệm quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hay của một công ty vỡ nợ).danh từEN-VI Dict
  2. Nhiệm kỳ của một người quản lý tài sản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The firm went into receivership last year.

  2. His receivership lasted only six months.