Nghĩa tiếng Việt
- Trách nhiệm quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hay của một công ty vỡ nợ).danh từEN-VI Dict
- Nhiệm kỳ của một người quản lý tài sản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The firm went into receivership last year.
-
His receivership lasted only six months.