TanroDictionary

reception

/rɪˈsepʃn/

Anh
0

reception là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh; Sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào... ); Sự đón tiếp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự đón tiếp.danh từEN-VI Dict
  4. Sự tiếp nhận; tiệc chiêu đãi.danh từEN-VI Dict
  5. , (rađiô) sự thudanh từEN-VI Dict
  6. phép thu.danh từEN-VI Dict
  7. Sự tiếp thu (tư tưởng... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their warm reception made us feel welcome.

  2. He was honored by reception into the Academy.

  3. They gave the guests a warm reception.

  4. The host will give a reception tonight.

  5. The radio reception was weak in the valley.