Nghĩa tiếng Việt
- Người tiếp khách (ở phòng khám bệnh, hiệu ảnh... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The receptionist smiled and checked my name.
/rɪˈsepʃənɪst/
receptionist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tiếp khách (ở phòng khám bệnh, hiệu ảnh... ).
The receptionist smiled and checked my name.